improvisatory
US/ɪmˈpɹɑvɪsəˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
improvisatory nghĩa là ứng khẩu.
Nghĩa của improvisatory
Tính từ
- Ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu.
Dạng từ của improvisatory
| So sánh hơn | more improvisatory |
| So sánh nhất | most improvisatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvisatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
improvisatory nghĩa là gì?
improvisatory (tính từ) nghĩa là ứng khẩu.
improvisatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improvisatory: giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɑvɪsəˌtɔɹi/.