imputation
US/ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
imputation nghĩa là sự đổ tội, sự quy tội, tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai.
Nghĩa của imputation
Danh từ
- Sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào).
- Tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai.
Dạng từ của imputation
| Số nhiều | imputations |
Họ từ của imputation
Câu hỏi thường gặp
imputation nghĩa là gì?
imputation (danh từ) nghĩa là sự đổ tội, sự quy tội, tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai.
imputation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imputation: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/.