TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imputation

US/ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

imputation nghĩa là sự đổ tội, sự quy tội, tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai.

Nghĩa của imputation

Danh từ

  1. Sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào).
  2. Tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai.

Dạng từ của imputation

Số nhiềuimputations

Họ từ của imputation

Câu hỏi thường gặp

imputation nghĩa là gì?

imputation (danh từ) nghĩa là sự đổ tội, sự quy tội, tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai.

imputation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imputation: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pjʊˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.