impute
UK/ɪmˈpjuːt/
US/ɪmˈpjut/
giọng máy của trình duyệt
impute nghĩa là đổ cho, quy cho.
Nghĩa của impute
Ngoại động từ
- Đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho.
- to impute a blame to someoneđổ lỗi cho ai
Dạng từ của impute
| Ngôi thứ ba số ít | imputes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imputing |
| Quá khứ phân từ | imputed |
| Quá khứ | imputed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impute
Đồng nghĩa
Họ từ của impute
Câu hỏi thường gặp
impute nghĩa là gì?
impute (ngoại động từ) nghĩa là đổ cho, quy cho.
impute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impute: giọng Anh (UK) /ɪmˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpjut/.