TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impute

UK/ɪmˈpjuːt/ US/ɪmˈpjut/ giọng máy của trình duyệt

impute nghĩa là đổ cho, quy cho.

Nghĩa của impute

Ngoại động từ

  1. Đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho.
    • to impute a blame to someoneđổ lỗi cho ai

Dạng từ của impute

Ngôi thứ ba số ítimputes
Hiện tại phân từ (-ing)imputing
Quá khứ phân từimputed
Quá khứimputed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impute

Đồng nghĩa

Họ từ của impute

Câu hỏi thường gặp

impute nghĩa là gì?

impute (ngoại động từ) nghĩa là đổ cho, quy cho.

impute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impute: giọng Anh (UK) /ɪmˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.