TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in advance of

giọng máy của trình duyệt

in advance of nghĩa là trước, đi trước.

Nghĩa của in advance of

Giới từ

  1. Trước, đi trước, tiến bộ hơn.
    • Students are encouraged to read the lecture notes in advance of lectures.Sinh viên được khuyến khích đọc tóm lược bài giảng trước giờ lên lớp
    • Marx's ideas were in advance of his ageNhững tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của ông

Câu ví dụ với in advance of

  • Her method is far in advance of ours. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in advance of nghĩa là gì?

in advance of (giới từ) nghĩa là trước, đi trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.