TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in advance

giọng máy của trình duyệt

in advance nghĩa là thời gian trước.

Nghĩa của in advance

Tục ngữ

  1. Thời gian trước.

Câu ví dụ với in advance

  • You need to pay in advance. Bạn cần thanh toán trước.
  • Her method is far in advance of ours. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
  • Why didn't you tell it to me in advance? tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ?
  • I'm paying in advance. Tôi trả tiền trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in advance nghĩa là gì?

in advance (tục ngữ) nghĩa là thời gian trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.