in-between
US/ˈɪn.bɪ.ˈtwin/
giọng máy của trình duyệt
in-between nghĩa là người ở giữa, ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.
Nghĩa của in-between
Danh từ
- Người ở giữa, người nửa nọ nửa kia.
- a competition of professionals, amateurs and in-betweensmột cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia
Tính từ
- Ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.
Dạng từ của in-between
| Số nhiều | in-betweens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in-between
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
in-between nghĩa là gì?
in-between (danh từ, tính từ) nghĩa là người ở giữa, ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.
in-between phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in-between: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.bɪ.ˈtwin/.