TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-between

US/ˈɪn.bɪ.ˈtwin/ giọng máy của trình duyệt

in-between nghĩa là người ở giữa, ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.

Nghĩa của in-between

Danh từ

  1. Người ở giữa, người nửa nọ nửa kia.
    • a competition of professionals, amateurs and in-betweensmột cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia

Tính từ

  1. Ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.

Dạng từ của in-between

Số nhiềuin-betweens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in-between

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

in-between nghĩa là gì?

in-between (danh từ, tính từ) nghĩa là người ở giữa, ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia.

in-between phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in-between: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.bɪ.ˈtwin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.