TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interim

UK/ˈɪntəɹɪm/ US/ˈɪntəɹɪm/ giọng máy của trình duyệt

interim nghĩa là tạm quyền, lâm thời, trong lúc đó, thời gian quá độ.

Nghĩa của interim

Tính từ

  1. Quá độ.
  2. Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.
    • an interim governmentchính phủ tạm quyền
    • an interim accounttài khoản tạm thời

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Trong lúc đó.

Danh từ

  1. Thời gian quá độ.
  2. Sự giàn xếp tạm thời.

Dạng từ của interim

Số nhiềuinterims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interim

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interim nghĩa là gì?

interim (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là tạm quyền, lâm thời, trong lúc đó, thời gian quá độ.

interim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interim: giọng Anh (UK) /ˈɪntəɹɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəɹɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.