TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in brief

giọng máy của trình duyệt

in brief nghĩa là tóm lại.

Nghĩa của in brief

Phó từ

  1. Tóm lại.

Câu ví dụ với in brief

  • In brief, Tom was wrong. Tóm lại, Tom đã sai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in brief nghĩa là gì?

in brief (phó từ) nghĩa là tóm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.