in camera
giọng máy của trình duyệt
in camera nghĩa là họp kín, xử kín, trong đời sống riêng.
Nghĩa của in camera
Phó từ
- Họp kín; xử kín.
- Trong đời sống riêng.
Câu ví dụ với in camera
- Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in camera nghĩa là gì?
in camera (phó từ) nghĩa là họp kín, xử kín, trong đời sống riêng.