TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in camera

giọng máy của trình duyệt

in camera nghĩa là họp kín, xử kín, trong đời sống riêng.

Nghĩa của in camera

Phó từ

  1. Họp kín; xử kín.
  2. Trong đời sống riêng.

Câu ví dụ với in camera

  • Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in camera nghĩa là gì?

in camera (phó từ) nghĩa là họp kín, xử kín, trong đời sống riêng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.