TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in chancery

giọng máy của trình duyệt

in chancery nghĩa là đang thưa kiện.

Nghĩa của in chancery

Cụm từ

  1. (Pháp lý) Đang thưa kiện (ở toà đại pháp).
  2. (Thể dục, thể thao) Ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh).
  3. Ở tình trạng khó khăn, lúng túng.

Câu hỏi thường gặp

in chancery nghĩa là gì?

in chancery (cụm từ) nghĩa là đang thưa kiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.