TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in charge

giọng máy của trình duyệt

in charge nghĩa là phụ trách, trưởng.

Nghĩa của in charge

Cụm giới từ

  1. Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.
    • the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực

Câu ví dụ với in charge

  • I'm not in charge of anything. Mình không phụ trách việc gì cả.
  • I'm in charge. Tôi đang phụ trách

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in charge nghĩa là gì?

in charge (cụm giới từ) nghĩa là phụ trách, trưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.