in charge
giọng máy của trình duyệt
in charge nghĩa là phụ trách, trưởng.
Nghĩa của in charge
Cụm giới từ
- Phụ trách, trưởng, đứng đầu; thường trực, trực.
- the officer in chargesĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
Câu ví dụ với in charge
- I'm not in charge of anything. Mình không phụ trách việc gì cả.
- I'm in charge. Tôi đang phụ trách
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in charge nghĩa là gì?
in charge (cụm giới từ) nghĩa là phụ trách, trưởng.