TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in character

giọng máy của trình duyệt

in character nghĩa là Hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai.

Nghĩa của in character

Tính từ

  1. Hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai.

Dạng từ của in character

So sánh hơnmore in character
So sánh nhấtmost in character

Câu hỏi thường gặp

in character nghĩa là gì?

in character (tính từ) nghĩa là Hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.