TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in chief

UK/ɪn t͡ʃiːf/ US/ɪn t͡ʃiːf/ giọng máy của trình duyệt

in chief nghĩa là nhất là, đặc biệt là.

Nghĩa của in chief

Tính từ

  1. Nhất là, đặc biệt là.

Câu hỏi thường gặp

in chief nghĩa là gì?

in chief (tính từ) nghĩa là nhất là, đặc biệt là.

in chief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in chief: giọng Anh (UK) /ɪn t͡ʃiːf/, giọng Mỹ (US) /ɪn t͡ʃiːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.