TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-flight

US/ˈɪn.ˈflɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

in-flight nghĩa là Trong chuyến bay của một máy bay.

Nghĩa của in-flight

Tính từ

  1. Trong chuyến bay của một máy bay.

Câu hỏi thường gặp

in-flight nghĩa là gì?

in-flight (tính từ) nghĩa là Trong chuyến bay của một máy bay.

in-flight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in-flight: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈflɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.