TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in fact

UK/ɪnˈfækt/ US/ɪnˈfækt/ giọng máy của trình duyệt

in fact nghĩa là trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại.

Nghĩa của in fact

Cụm giới từ

  1. Trên thực tế, thực tế là.
  2. Nói tóm lại.

Câu hỏi thường gặp

in fact nghĩa là gì?

in fact (cụm giới từ) nghĩa là trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại.

in fact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in fact: giọng Anh (UK) /ɪnˈfækt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.