in fact
UK/ɪnˈfækt/
US/ɪnˈfækt/
giọng máy của trình duyệt
in fact nghĩa là trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại.
Nghĩa của in fact
Cụm giới từ
- Trên thực tế, thực tế là.
- Nói tóm lại.
Câu hỏi thường gặp
in fact nghĩa là gì?
in fact (cụm giới từ) nghĩa là trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại.
in fact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in fact: giọng Anh (UK) /ɪnˈfækt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfækt/.