TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in its entirety

giọng máy của trình duyệt

in its entirety nghĩa là hoàn toàn, trọn vẹn, tổng số.

Nghĩa của in its entirety

Phó từ

  1. Hoàn toàn, trọn vẹn.
  2. Tổng số.

Câu ví dụ với in its entirety

  • Read the poem in its entirety. Hãy đọc hết toàn bộ bài thơ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in its entirety nghĩa là gì?

in its entirety (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, trọn vẹn, tổng số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.