in its entirety
giọng máy của trình duyệt
in its entirety nghĩa là hoàn toàn, trọn vẹn, tổng số.
Nghĩa của in its entirety
Phó từ
- Hoàn toàn, trọn vẹn.
- Tổng số.
Câu ví dụ với in its entirety
- Read the poem in its entirety. Hãy đọc hết toàn bộ bài thơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in its entirety nghĩa là gì?
in its entirety (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, trọn vẹn, tổng số.