TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in-law

UK/ˈɪn.lɔː/ US/ˈɪn.lɔ/ giọng máy của trình duyệt

in-law nghĩa là bố chồng, bố vợ, bố mẹ chồng.

Nghĩa của in-law

Danh từ

  1. Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ.
  2. Thường số, Số nhiều Bố mẹ chồng
  3. Bố mẹ vợ.

Dạng từ của in-law

Số nhiềuin-laws

Câu hỏi thường gặp

in-law nghĩa là gì?

in-law (danh từ) nghĩa là bố chồng, bố vợ, bố mẹ chồng.

in-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in-law: giọng Anh (UK) /ˈɪn.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.lɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.