in-law
UK/ˈɪn.lɔː/
US/ˈɪn.lɔ/
giọng máy của trình duyệt
in-law nghĩa là bố chồng, bố vợ, bố mẹ chồng.
Nghĩa của in-law
Danh từ
- Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ.
- Thường số, Số nhiều Bố mẹ chồng
- Bố mẹ vợ.
Dạng từ của in-law
| Số nhiều | in-laws |
Câu hỏi thường gặp
in-law nghĩa là gì?
in-law (danh từ) nghĩa là bố chồng, bố vợ, bố mẹ chồng.
in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của in-law: giọng Anh (UK) /ˈɪn.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.lɔ/.