TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in lieu

UK/ɪn.l(j)uː/ US/ɪn.l(j)uː/ giọng máy của trình duyệt

in lieu nghĩa là thay vì.

Nghĩa của in lieu

Phó từ

  1. Thay vì.

Câu hỏi thường gặp

in lieu nghĩa là gì?

in lieu (phó từ) nghĩa là thay vì.

in lieu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của in lieu: giọng Anh (UK) /ɪn.l(j)uː/, giọng Mỹ (US) /ɪn.l(j)uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.