TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in one's life

giọng máy của trình duyệt

in one's life nghĩa là lúc sinh thời.

Nghĩa của in one's life

Tính từ

  1. Lúc sinh thời.

Câu ví dụ với in one's life

  • Tom doesn't believe in life after death. Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
  • You have to choose your own path in life. Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.
  • You have to endure a lot of hardships in life. Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
  • I don't want to regret later in life having missed out on something in my youth. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in one's life nghĩa là gì?

in one's life (tính từ) nghĩa là lúc sinh thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.