TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in particular

giọng máy của trình duyệt

in particular nghĩa là nói riêng.

Nghĩa của in particular

Cụm giới từ

  1. Nói riêng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in particular

Trái nghĩa

Câu ví dụ với in particular

  • I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in particular nghĩa là gì?

in particular (cụm giới từ) nghĩa là nói riêng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.