TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in order to

giọng máy của trình duyệt

in order to nghĩa là để mà, cốt để mà, để.

Nghĩa của in order to

Liên từ

  1. Để mà, cốt để mà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in order to

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với in order to

  • In order to do that, you have to take risks. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
  • Tom got up early in order to catch the first train. Tôm đã dậy sớm để bắt chuyến tàu đầu tiên.
  • I would like to go to Austria in order to study music. Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
  • One must practice every day in order to become a world-class athlete. Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
  • Thirty Vietnamese kids swim every day in order to go to their school. Ba mươi đứa trẻ Việt Nam bơi hằng ngày đến trường.
  • He has to lose weight in order to become a professional football player. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
  • In order to understand nature and people, you've got to leave your house. Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà.
  • In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in order to nghĩa là gì?

in order to (liên từ) nghĩa là để mà, cốt để mà, để.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.