TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the air

giọng máy của trình duyệt

in the air nghĩa là hão huyền, viển vông, lan đi, lan khắp.

Nghĩa của in the air

Cụm giới từ

  1. Hão huyền, viển vông, ở đâu đâu.
    • his plan is still in the airkế hoạch của hắn còn ở đâu đâu
  2. Lan đi, lan khắp (tin đồn...).

Câu ví dụ với in the air

  • Queer rumors are in the air. Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
  • Whether or not Tom gets the job in Boston is still very much up in the air. Liệu Tom có nhận công việc ở Boston không vẫn còn là điều khó đoán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the air nghĩa là gì?

in the air (cụm giới từ) nghĩa là hão huyền, viển vông, lan đi, lan khắp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.