in that
giọng máy của trình duyệt
in that nghĩa là ở chỗ, tại vì.
Nghĩa của in that
Liên từ
- Ở chỗ; tại vì, bởi vì. Chỉ cách thức (manner).
- The dictionary was helpful in that it gave examples.Từ điển có lợi ở chỗ đưa ra ví dụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in that
Đồng nghĩa
Họ từ của in that
Câu ví dụ với in that
- I often go fishing in that river. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
- Tom is an expert in that field. Tom là chuyên gia trong ngành.
- I'll have a look in that room. Lát nữa tôi sẽ xem xét căn phòng đó.
- Many people in that area are illiterate. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ.
- In that respect, my opinion differs from yours. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
- The percentage of illiteracy in that country is 36%. Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.
- Tom almost died in that accident. Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó.
- Ziri invested money in that motorcycle. Ziri đã đầu tư tiền vào chiếc xe máy đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in that nghĩa là gì?
in that (liên từ) nghĩa là ở chỗ, tại vì.