TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the face of

giọng máy của trình duyệt

in the face of nghĩa là mặc dầu.

Nghĩa của in the face of

Giới từ

  1. Mặc dầu.

Câu ví dụ với in the face of

  • He kept calm in the face of the danger. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
  • Often, we feel powerless in the face of global challenges. Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the face of nghĩa là gì?

in the face of (giới từ) nghĩa là mặc dầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.