in the face of
giọng máy của trình duyệt
in the face of nghĩa là mặc dầu.
Nghĩa của in the face of
Giới từ
- Mặc dầu.
Câu ví dụ với in the face of
- He kept calm in the face of the danger. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
- Often, we feel powerless in the face of global challenges. Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in the face of nghĩa là gì?
in the face of (giới từ) nghĩa là mặc dầu.