in the making
giọng máy của trình duyệt
in the making nghĩa là đang hình thành, đang nảy nở.
Nghĩa của in the making
Cụm giới từ
- Đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển.
- a poet in the makingmột nhà thơ tài năng đang nảy nở
Câu hỏi thường gặp
in the making nghĩa là gì?
in the making (cụm giới từ) nghĩa là đang hình thành, đang nảy nở.