TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the making

giọng máy của trình duyệt

in the making nghĩa là đang hình thành, đang nảy nở.

Nghĩa của in the making

Cụm giới từ

  1. Đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển.
    • a poet in the makingmột nhà thơ tài năng đang nảy nở

Câu hỏi thường gặp

in the making nghĩa là gì?

in the making (cụm giới từ) nghĩa là đang hình thành, đang nảy nở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.