TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the neighbourhood

giọng máy của trình duyệt

in the neighbourhood nghĩa là gần, chừng khoảng.

Nghĩa của in the neighbourhood

Cụm từ

  1. Gần, chừng khoảng.
    • in the neighbourhood of fifty kilometerschừng năm mươi kilômet

Câu hỏi thường gặp

in the neighbourhood nghĩa là gì?

in the neighbourhood (cụm từ) nghĩa là gần, chừng khoảng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.