TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the red

giọng máy của trình duyệt

in the red nghĩa là mắc nợ.

Nghĩa của in the red

Cụm giới từ

  1. thành ngữ Mắc nợ.

Câu ví dụ với in the red

  • The business is in the red. Công việc kinh doanh đang phát đạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the red nghĩa là gì?

in the red (cụm giới từ) nghĩa là mắc nợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.