in the red
giọng máy của trình duyệt
in the red nghĩa là mắc nợ.
Nghĩa của in the red
Cụm giới từ
- thành ngữ Mắc nợ.
Câu ví dụ với in the red
- The business is in the red. Công việc kinh doanh đang phát đạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in the red nghĩa là gì?
in the red (cụm giới từ) nghĩa là mắc nợ.