in the street
giọng máy của trình duyệt
in the street nghĩa là bên lề đường.
Nghĩa của in the street
Cụm từ
- Bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa).
Câu ví dụ với in the street
- If you get lost in the street, ask a policeman. Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
- He was shot with arrows and died in the street. anh ấy bị trúng tên và chết trên đường
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in the street nghĩa là gì?
in the street (cụm từ) nghĩa là bên lề đường.