TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the street

giọng máy của trình duyệt

in the street nghĩa là bên lề đường.

Nghĩa của in the street

Cụm từ

  1. Bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa).

Câu ví dụ với in the street

  • If you get lost in the street, ask a policeman. Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
  • He was shot with arrows and died in the street. anh ấy bị trúng tên và chết trên đường

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the street nghĩa là gì?

in the street (cụm từ) nghĩa là bên lề đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.