TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the wake of

giọng máy của trình duyệt

in the wake of nghĩa là theo sau, hậu quả của.

Nghĩa của in the wake of

Giới từ

  1. Thành ngữ Theo sau.
  2. Thành ngữ Hậu quả của.

Danh từ

  1. Trong sự rối loạn đáng chú ý của nước phía sau (một tàu hàng hải)
  2. Một dải nước mịn hoặc nước bọt được ở phía sau một con tàu.
  3. Ngay đằng sau hoặc sau khi.

Câu hỏi thường gặp

in the wake of nghĩa là gì?

in the wake of (giới từ, danh từ) nghĩa là theo sau, hậu quả của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.