TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in time

giọng máy của trình duyệt

in time nghĩa là hơi sớm, đúng lúc, đúng nhịp.

Nghĩa của in time

Phó từ

  1. Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì.
    • Will you be home in time for dinner?Anh sẽ về ăn tối chứ?
  2. Đúng lúc; đúng nhịp.

Dạng từ của in time

Số nhiềuin times

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in time

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của in time

Câu ví dụ với in time

  • I wish I could go back in time. Ước gì thời gian có thể quay trở lại.
  • I managed to get there just in time. Tôi đã kịp đến đó.
  • He was just in time for the last train. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
  • Had you run all the way, you'd have got there in time. Nếu mày chạy liên tục, mày có lẽ đã đến đó kịp giờ.
  • You will be in time for the train if you start at once. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in time nghĩa là gì?

in time (phó từ) nghĩa là hơi sớm, đúng lúc, đúng nhịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.