in time
giọng máy của trình duyệt
in time nghĩa là hơi sớm, đúng lúc, đúng nhịp.
Nghĩa của in time
Phó từ
- Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì.
- Will you be home in time for dinner?Anh sẽ về ăn tối chứ?
- Đúng lúc; đúng nhịp.
Dạng từ của in time
| Số nhiều | in times |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in time
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của in time
Câu ví dụ với in time
- I wish I could go back in time. Ước gì thời gian có thể quay trở lại.
- I managed to get there just in time. Tôi đã kịp đến đó.
- He was just in time for the last train. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
- Had you run all the way, you'd have got there in time. Nếu mày chạy liên tục, mày có lẽ đã đến đó kịp giờ.
- You will be in time for the train if you start at once. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in time nghĩa là gì?
in time (phó từ) nghĩa là hơi sớm, đúng lúc, đúng nhịp.