TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the wings

giọng máy của trình duyệt

in the wings nghĩa là sẵn sàng làm cái gì hay được dùng vào một lúc thích hợp.

Nghĩa của in the wings

Cụm từ

  1. sẵn sàng làm cái gì hay được dùng vào một lúc thích hợp.
  2. Older councillors were replaced by technocrats waiting in the wings - các viên hội đồng đã được thay thế bởi các nhà kỹ trị đang chờ đợi.

Câu hỏi thường gặp

in the wings nghĩa là gì?

in the wings (cụm từ) nghĩa là sẵn sàng làm cái gì hay được dùng vào một lúc thích hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.