inaccurately
UK/ɪnˈæk.jə.ɹət.li/
US/ɪnˈæk.jə.ɹət.li/
giọng máy của trình duyệt
inaccurately nghĩa là thiếu chính xác, sai sót.
Nghĩa của inaccurately
Phó từ
- Thiếu chính xác, sai sót.
Dạng từ của inaccurately
| So sánh hơn | more inaccurately |
| So sánh nhất | most inaccurately |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaccurately
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inaccurately nghĩa là gì?
inaccurately (phó từ) nghĩa là thiếu chính xác, sai sót.
inaccurately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inaccurately: giọng Anh (UK) /ɪnˈæk.jə.ɹət.li/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈæk.jə.ɹət.li/.