inaccurate
UK/ɪnˈæ.kjʊ.ɹət/
US/ɪnˈæk.jə.ɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
inaccurate nghĩa là không đúng, sai.
Nghĩa của inaccurate
Tính từ
- Không đúng, sai, trật.
Dạng từ của inaccurate
| So sánh hơn | more inaccurate |
| So sánh nhất | most inaccurate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaccurate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inaccurate
- This information is inaccurate. Thông tin này sai sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inaccurate nghĩa là gì?
inaccurate (tính từ) nghĩa là không đúng, sai.
inaccurate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inaccurate: giọng Anh (UK) /ɪnˈæ.kjʊ.ɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈæk.jə.ɹɪt/.