inactivate
UK/ɪˈnæktɪveɪt/
US/ɪˈnæktɪveɪt/
giọng máy của trình duyệt
inactivate nghĩa là khử hoạt tính.
Nghĩa của inactivate
Ngoại động từ
- Làm cho không hoạt động.
- Y học (hoá học) khử hoạt tính.
- Quân sự Rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực.
Dạng từ của inactivate
| Ngôi thứ ba số ít | inactivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inactivating |
| Quá khứ phân từ | inactivated |
| Quá khứ | inactivated |
Câu hỏi thường gặp
inactivate nghĩa là gì?
inactivate (ngoại động từ) nghĩa là khử hoạt tính.
inactivate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inactivate: giọng Anh (UK) /ɪˈnæktɪveɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnæktɪveɪt/.