TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inactivation

US/ˈɪ.ˌnæk.tə.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inactivation nghĩa là sự khử hoạt tính.

Nghĩa của inactivation

Danh từ

  1. Sự làm cho không hoạt động.
  2. Y học (hoá học) sự khử hoạt tính.
  3. Quân sự Sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực.

Dạng từ của inactivation

Số nhiềuinactivations

Câu hỏi thường gặp

inactivation nghĩa là gì?

inactivation (danh từ) nghĩa là sự khử hoạt tính.

inactivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inactivation: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ˌnæk.tə.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.