inactivation
US/ˈɪ.ˌnæk.tə.ˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inactivation nghĩa là sự khử hoạt tính.
Nghĩa của inactivation
Danh từ
- Sự làm cho không hoạt động.
- Y học (hoá học) sự khử hoạt tính.
- Quân sự Sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực.
Dạng từ của inactivation
| Số nhiều | inactivations |
Câu hỏi thường gặp
inactivation nghĩa là gì?
inactivation (danh từ) nghĩa là sự khử hoạt tính.
inactivation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inactivation: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ˌnæk.tə.ˈveɪ.ʃən/.