TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inalienable

UK/ɪˈneɪ.lɪ.ə.nə.bəl/ US/ɪˈneɪ.li.ə.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inalienable nghĩa là không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại.

Nghĩa của inalienable

Tính từ

  1. Pháp lý Không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại (tài sản).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inalienable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inalienable

Câu hỏi thường gặp

inalienable nghĩa là gì?

inalienable (tính từ) nghĩa là không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại.

inalienable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inalienable: giọng Anh (UK) /ɪˈneɪ.lɪ.ə.nə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈneɪ.li.ə.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.