TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inamorata

UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/ US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/ giọng máy của trình duyệt

inamorata nghĩa là người yêu, tình nhân.

Nghĩa của inamorata

Danh từ

  1. Người yêu, tình nhân (đàn bà).

Dạng từ của inamorata

Số nhiềuinamoratas

Câu hỏi thường gặp

inamorata nghĩa là gì?

inamorata (danh từ) nghĩa là người yêu, tình nhân.

inamorata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inamorata: giọng Anh (UK) /ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.