inamorata
UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/
US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/
giọng máy của trình duyệt
inamorata nghĩa là người yêu, tình nhân.
Nghĩa của inamorata
Danh từ
- Người yêu, tình nhân (đàn bà).
Dạng từ của inamorata
| Số nhiều | inamoratas |
Câu hỏi thường gặp
inamorata nghĩa là gì?
inamorata (danh từ) nghĩa là người yêu, tình nhân.
inamorata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inamorata: giọng Anh (UK) /ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/.