TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaptitude

US/ɪnˈæpt.ɪ.tud/ giọng người thật

inaptitude nghĩa là sự không thích hợp, sự không thích đáng, sự bất tài, sự vụng về.

Nghĩa của inaptitude

Danh từ

  1. Sự không thích hợp, sự không thích đáng.
  2. Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.

Dạng từ của inaptitude

Số nhiềuinaptitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaptitude

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inaptitude nghĩa là gì?

inaptitude (danh từ) nghĩa là sự không thích hợp, sự không thích đáng, sự bất tài, sự vụng về.

inaptitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaptitude: giọng Mỹ (US) /ɪnˈæpt.ɪ.tud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.