inapt
UK/ɪnˈæpt/
US/ɪnˈæpt/
giọng máy của trình duyệt
inapt nghĩa là không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực.
Nghĩa của inapt
Tính từ
- Không thích hợp, không thích đáng.
- Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.
Dạng từ của inapt
| So sánh hơn | more inapt |
| So sánh nhất | most inapt |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inapt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inapt nghĩa là gì?
inapt (tính từ) nghĩa là không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực.
inapt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inapt: giọng Anh (UK) /ɪnˈæpt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈæpt/.