TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inarm

UK/ɪnˈɑːm/ giọng máy của trình duyệt

inarm nghĩa là ôm, ghì.

Nghĩa của inarm

Động từ

  1. Thơ ca Ôm, ghì.

Dạng từ của inarm

Ngôi thứ ba số ítinarms
Hiện tại phân từ (-ing)inarming
Quá khứ phân từinarmed
Quá khứinarmed

Câu hỏi thường gặp

inarm nghĩa là gì?

inarm (động từ) nghĩa là ôm, ghì.

inarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inarm: giọng Anh (UK) /ɪnˈɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.