inarm
UK/ɪnˈɑːm/
giọng máy của trình duyệt
inarm nghĩa là ôm, ghì.
Nghĩa của inarm
Động từ
- Thơ ca Ôm, ghì.
Dạng từ của inarm
| Ngôi thứ ba số ít | inarms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inarming |
| Quá khứ phân từ | inarmed |
| Quá khứ | inarmed |
Câu hỏi thường gặp
inarm nghĩa là gì?
inarm (động từ) nghĩa là ôm, ghì.
inarm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inarm: giọng Anh (UK) /ɪnˈɑːm/.