TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inauguratory

giọng máy của trình duyệt

inauguratory nghĩa là buổi khai mạc, lễ khánh thành, mở đầu, khai trương.

Nghĩa của inauguratory

Tính từ

  1. Thuộc Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.
    • an inaugural address (speech)bài diễn văn khai mạc
  2. Mở đầu, khai trương.
    • the inaugural perfomance of a new theatrecuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

Danh từ

  1. Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...).
  2. Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...).

Dạng từ của inauguratory

So sánh hơnmore inauguratory
So sánh nhấtmost inauguratory

Câu hỏi thường gặp

inauguratory nghĩa là gì?

inauguratory (tính từ, danh từ) nghĩa là buổi khai mạc, lễ khánh thành, mở đầu, khai trương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.