TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaugurator

US/ɪ.ˈnɔ.ɡjə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

inaugurator nghĩa là người khai mạc, người khánh thành, người mở đầu.

Nghĩa của inaugurator

Danh từ

  1. Người khai mạc; người khánh thành.
  2. Người mở đầu.

Câu hỏi thường gặp

inaugurator nghĩa là gì?

inaugurator (danh từ) nghĩa là người khai mạc, người khánh thành, người mở đầu.

inaugurator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaugurator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɔ.ɡjə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.