TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inauthentic

UK/ˌɪnɔːˈθɛn.tɪk/ US/ˌɪnɔˈθɛn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

inauthentic nghĩa là không thật, giả.

Nghĩa của inauthentic

Tính từ

  1. Không thật, giả.

Dạng từ của inauthentic

So sánh hơnmore inauthentic
So sánh nhấtmost inauthentic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inauthentic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inauthentic nghĩa là gì?

inauthentic (tính từ) nghĩa là không thật, giả.

inauthentic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inauthentic: giọng Anh (UK) /ˌɪnɔːˈθɛn.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnɔˈθɛn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.