TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inauthenticity

US/ɪnɑθɛnˈtɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

inauthenticity nghĩa là sự không thật, sự giả.

Nghĩa của inauthenticity

Danh từ

  1. Sự không thật; sự giả.

Dạng từ của inauthenticity

Số nhiềuinauthenticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inauthenticity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inauthenticity nghĩa là gì?

inauthenticity (danh từ) nghĩa là sự không thật, sự giả.

inauthenticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inauthenticity: giọng Mỹ (US) /ɪnɑθɛnˈtɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.