inbuilt
US/ˈɪn.ˈbɪɫt/
giọng máy của trình duyệt
inbuilt nghĩa là gắn liền, vốn có.
Nghĩa của inbuilt
Tính từ
- Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.
Dạng từ của inbuilt
| So sánh hơn | more inbuilt |
| So sánh nhất | most inbuilt |
Câu hỏi thường gặp
inbuilt nghĩa là gì?
inbuilt (tính từ) nghĩa là gắn liền, vốn có.
inbuilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inbuilt: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈbɪɫt/.