TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inbuilt

US/ˈɪn.ˈbɪɫt/ giọng máy của trình duyệt

inbuilt nghĩa là gắn liền, vốn có.

Nghĩa của inbuilt

Tính từ

  1. Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.

Dạng từ của inbuilt

So sánh hơnmore inbuilt
So sánh nhấtmost inbuilt

Câu hỏi thường gặp

inbuilt nghĩa là gì?

inbuilt (tính từ) nghĩa là gắn liền, vốn có.

inbuilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inbuilt: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˈbɪɫt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.