TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incalculable

UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/ US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

incalculable nghĩa là không đếm xuể, không kể xiết, không tính trước được, không lường trước được.

Nghĩa của incalculable

Tính từ

  1. Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.
  2. Không tính trước được, không lường trước được.
  3. Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...).
    • a lady of incalculable moodsmột bà tính khí hay thay đổi

Dạng từ của incalculable

So sánh hơnmore incalculable
So sánh nhấtmost incalculable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incalculable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incalculable

Câu hỏi thường gặp

incalculable nghĩa là gì?

incalculable (tính từ) nghĩa là không đếm xuể, không kể xiết, không tính trước được, không lường trước được.

incalculable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incalculable: giọng Anh (UK) /ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.