incalculable
UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/
US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
incalculable nghĩa là không đếm xuể, không kể xiết, không tính trước được, không lường trước được.
Nghĩa của incalculable
Tính từ
- Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.
- Không tính trước được, không lường trước được.
- Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...).
- a lady of incalculable moodsmột bà tính khí hay thay đổi
Dạng từ của incalculable
| So sánh hơn | more incalculable |
| So sánh nhất | most incalculable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incalculable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incalculable
Câu hỏi thường gặp
incalculable nghĩa là gì?
incalculable (tính từ) nghĩa là không đếm xuể, không kể xiết, không tính trước được, không lường trước được.
incalculable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incalculable: giọng Anh (UK) /ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/.