TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incandescence

UK/ˌɪn.kænˈdɛs.əns/ US/ˌɪn.kænˈdɛs.əns/ giọng máy của trình duyệt

incandescence nghĩa là sự nóng sáng.

Nghĩa của incandescence

Danh từ

  1. Sự nóng sáng.

Dạng từ của incandescence

Số nhiềuincandescences

Câu hỏi thường gặp

incandescence nghĩa là gì?

incandescence (danh từ) nghĩa là sự nóng sáng.

incandescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incandescence: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kænˈdɛs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kænˈdɛs.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.