incandesce
UK/ˌɪn.kænˈdɛs/
US/ˌɪn.kænˈdɛs/
giọng máy của trình duyệt
incandesce nghĩa là nóng sáng, làm nóng sáng.
Nghĩa của incandesce
Nội động từ
- Nóng sáng.
Ngoại động từ
- Làm nóng sáng.
Dạng từ của incandesce
| Ngôi thứ ba số ít | incandesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incandescing |
| Quá khứ phân từ | incandesced |
| Quá khứ | incandesced |
Câu hỏi thường gặp
incandesce nghĩa là gì?
incandesce (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nóng sáng, làm nóng sáng.
incandesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incandesce: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kænˈdɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kænˈdɛs/.