TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incantational

giọng máy của trình duyệt

incantational nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.

Nghĩa của incantational

Tính từ

  1. Thuộc Câu thần chú.
  2. Thuộc Sự niệm thần chú.
  3. Thuộc Bùa.
  4. Thuộc Bùa phép, (thuộc) ngải.

Câu hỏi thường gặp

incantational nghĩa là gì?

incantational (tính từ) nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.