TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incantation

UK/ɪnkænˈteɪʃən/ US/ɪnkænˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

incantation nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.

Nghĩa của incantation

Danh từ

  1. Câu thần chú.
  2. Sự niệm thần chú.
  3. Bùa, bùa phép, ngải.

Dạng từ của incantation

Số nhiềuincantations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incantation

Đồng nghĩa

Họ từ của incantation

Câu hỏi thường gặp

incantation nghĩa là gì?

incantation (danh từ) nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.

incantation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incantation: giọng Anh (UK) /ɪnkænˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkænˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.