incantation
UK/ɪnkænˈteɪʃən/
US/ɪnkænˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
incantation nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.
Nghĩa của incantation
Danh từ
- Câu thần chú.
- Sự niệm thần chú.
- Bùa, bùa phép, ngải.
Dạng từ của incantation
| Số nhiều | incantations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incantation
Đồng nghĩa
Họ từ của incantation
Câu hỏi thường gặp
incantation nghĩa là gì?
incantation (danh từ) nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.
incantation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incantation: giọng Anh (UK) /ɪnkænˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnkænˈteɪʃən/.